seo
Segratone (Nabumetone 500mg)
своими руками
wow
seo
VTEM Banners
VTEM Banners
VTEM Banners
VTEM Banners
VTEM Banners
VTEM Banners
VTEM Banners
VTEM Banners
VTEM Banners
VTEM Banners
VTEM Banners
VTEM Banners
Sản phẩm
Thứ ba, 19 Tháng 3 2013 06:29

CHỈ ĐỊNH: Segratone (Nabumetone) được dùng điều trị các dấu hiệu và triệu chứng viêm xương khớp, viêm khớp dạng thấp, giảm đau và hạ sốt.


Segratone

Nabumetone 500mg

THÀNH PHẦN: mỗi viên nén bao phim chứa:

Hoạt chất: Nabulmetone 500mg

Tá dược: Lactose, cellulose vi tinh thể , hydro-xypropyl cellulose, natri starch glycolat, magnesi stearat, hydroxypropylmethyl-cellulose 2910, polyethylene glycol 6000, talc, titan oxyd , màu đỏ số 40.

DƯỢC LỰC HỌC:

Segratone là thuốc kháng viêm không steroid có đặc tính kháng viêm , giảm đau, hạ sốt. giống như các thuốc kháng viêm không steroid khác, các tác động chưa được biết , tuy nhiên tác dụng kháng viêm lien quan đến khả năng ức chế tổng hợp prostaglandin.

Hợp chấ ban đầu là một tiền chất ,trải qua sinh chuyển hóa ở gan thành hợp chất các hoạt tính , 6-methoxy-2-naphthylacetic acid (6MNA), đó là chất có tác dụng ức chế tong hợp prostaglandin.

Là một acid và có hệ số đệm n-octanol:phosphate 0.5 tại pH 7.4.

CHỈ ĐỊNH: segratone được dùng điều trị các dấu hiệu và triệu chứng viêm xương khớp ; viêm khớp dạng thấp; giảm đau và hạ sốt

LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG:

Người lớn: uống 2 viên x 1 lần/ mỗi ngày trước khi đi ngủ. nếu các triệu chứng vẫn không cải thiện dùng thêm 1 hoặc 2 viên vào buổi sáng.

Người cao tuổi: liều dùng không 2 viên/ ngày

Nói chung không cần thiết điều chỉnh liều Segratone cho bệnh nhân suy thận nhẹ(>=50ml/phút). Thận trọng trong sử dụng Segratone cho bệnh nhân suy thận vừa hoặc nặng ( liều khởi đầu tối đa không nên vượt quá 750 mg hoặc 500mg một lần/ ngày) . theo dõi cẩn thận chức năng thận ở bệnh nhân suy thận vừa hoặc nặng, liều hằng ngày có thể tối đa 1.500mg và 1.000mg.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH:

- Bệnh nhân loét tiêu hóa cấp hoặc tái phát.

- Bệnh nhân suy gan nặng ( ví dụ: xơ gan).

- Bệnh nhân có tiền sử dị ứng với Aspirin hoặc các thuốc chống viêm giảm đau không steroid khác trong điều trị hen suyễn, mày đay hoặc viêm mũi cấp tính.

- Không dùng cho bệnh nhân quá mẫn cảm với nabumetone.

- Không dùng thuốc này cho trẻ em. Tránh dùng cho phụ nữ có thai ở giai đoạn cuối thai kỳ.

THẬN TRỌNG:

- Thận trọng đối với bệnh nhân bị rối loạn tiêu hóa , có tiền sử bị bị loét dạ dày, tá tràng , viêm ruột ; tổn thương gan hay thận; bệnh nhân lớn tuổi

- Thận trọng với phụ nữ có thai ( giai đoạn 3 tháng đầu và 3 tháng cuối thai kỳ)

TÁC DỤNG PHỤ:

- Buồn nôn, nôn, đau bụng, tiêu chảy, ăn không ngon, xuất huyết tiêu hóa ẩn.

- Lo âu , kích thích , trầm cảm, tăng huyết áp, tăng kali huyết hiếm gặp.

- Thông báo cho bác sĩ các tác dụng phụ gặp phải trong quá trình sử dụng thuốc.

TƯƠNG TÁC THUỐC:

- Digoxin , lithium, thuốc chống đông máu , corticosteroid và các thuốc chống viêm khác

- Thuốc lợi tiểu và các thuốc hạ áp.

BẢO QUẢN:

Bảo quản trong hộp kín, ở nhiệt độ phòng

HẠN DÙNG: 36 tháng kể từ ngày sản xuất .

Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.

ĐÓNG GÓI: 10 viên/ vỉ, 5 vỉ/ hộp.

SĐK: VN-10210-10

Lần cập nhật cuối lúc Thứ hai, 22 Tháng 7 2013 06:50